Ống inox ASTM A312
YES Stainless International cung cấp ống inox ASTM A312 dạng hàn cho các ứng dụng áp lực và dịch vụ công nghiệp. Dòng ống inox công nghiệp của chúng tôi (mác 304/304L và 316/316L) được sản xuất theo kích thước ASME B36.19M, với các schedule phổ biến như 5S, 10S, 40S và 80S. Ống được giao ở trạng thái ủ (annealed) với bề mặt AP hoặc BA, phù hợp cho lắp đặt và gia công tiếp theo.
Đường hàn dọc được kiểm soát chặt về độ ngấu và ngoại quan để đảm bảo tính ổn định khi sử dụng. Theo yêu cầu, mỗi lô hàng có thể cung cấp EN 10204 3.1 (MTC) và các hạng mục kiểm tra đã thống nhất như thử thủy lực (hydrostatic) hoặc kiểm tra dòng điện xoáy (eddy current) dưới hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001. Hàng hóa được đánh dấu bó hàng rõ ràng và đóng gói chuẩn xuất khẩu gồm túi nhựa, giấy carton sóng và kiểm soát độ ẩm, giúp bảo vệ bề mặt ống inox hàn ASTM A312 từ khi xuất xưởng đến khi giao hàng.
ASTM A312 là gì?
ASTM A312 là tiêu chuẩn quy định vật liệu và quy trình sản xuất cho ống inox austenitic dùng trong dịch vụ áp lực và các ứng dụng công nghiệp phổ biến. Tiêu chuẩn này xác định các yêu cầu về thành phần hóa học, cơ tính, xử lý nhiệt, dung sai kích thước và kiểm tra thử nghiệm nhằm đảm bảo an toàn và hiệu suất sử dụng lâu dài.
Ống inox ASTM A312 thường được sử dụng trong công nghiệp hóa chất, dầu khí, xử lý nước, thực phẩm & đồ uống, và hệ thống đường ống kiến trúc, nơi yêu cầu độ sạch và khả năng chống ăn mòn là yếu tố quan trọng.”
Tổng quan sản phẩm ống inox ASTM A312
| Tiêu chuẩn quốc tế | Kích thước | Mác thép inox |
|---|---|---|
| ASTM A312 ASTM A358 ASTM A778 JIS G 3459 ASME B36.19M ASME B36.10M | OD: 1/4”-30” WT: SCH5S - SCH80S Chiều dài tiêu chuẩn: 6M | TP304, TP304L, TP316L, SUS304TP, và các mác khác |
Tính năng nổi bật của Ống inox ASTM A312
- Sản xuất đúng tiêu chuẩn: Ống được sản xuất theo ASTM A312 / ASME SA-312, với kích thước tham chiếu ASME B36.19M (schedule phổ biến 5S, 10S, 40S, 80S).
- Mác thép chống ăn mòn: 304/304L và 316/316L phù hợp với nhiều môi trường làm việc, giúp tăng tuổi thọ sử dụng.
- Độ bền đường hàn: Đường hàn dọc TIG/ERW được kiểm soát độ ngấu để đảm bảo độ kín và tính ổn định.
- Trạng thái ủ: Cung cấp bề mặt AP (ủ & tẩy gỉ) hoặc BA (ủ sáng) để tăng độ dẻo, khả năng hàn và ổn định cơ tính.
Sẵn sàng cho dịch vụ áp lực: Độ dày thành ống ổn định từ quy trình sản xuất bằng dải (strip-based) giúp đảm bảo khả năng chịu áp theo schedule đã chọn. - Tùy chọn kiểm tra: Có thể thực hiện thử thủy lực (Hydrostatic) hoặc kiểm tra dòng điện xoáy (ECT); kiểm tra mối hàn bằng RT/UT có thể cung cấp theo PO/ITP.
Thông số kỹ thuật ống inox ASTM A312
| Outside Diameter | ASME B36.19M Thickness (mm) | ASME B16.10M Thickness (mm) | |||||||||
| DN | inch | mm | SCH 5S | SCH 10S | SCH 40S | SCH 80S | SCH 5 | SCH 10 | SCH 20 | STD | XS |
| 8 | ¼" | 13.7 | - | 1.65 | 2.24 | 3.02 | - | 1.65 | - | 2.24 | 3.02 |
| 10 | ⅜" | 17.1 | - | 1.65 | 2.31 | 3.20 | - | 1.65 | - | 2.31 | 3.20 |
| 15 | ½" | 21.3 | 1.65 | 2.11 | 2.77 | 3.73 | 1.65 | 2.11 | - | 2.77 | 3.73 |
| 20 | ¾" | 26.7 | 1.65 | 2.11 | 2.87 | 3.91 | 1.65 | 2.11 | - | 2.87 | 3.91 |
| 25 | 1" | 33.4 | 1.65 | 2.77 | 3.38 | 4.55 | 1.65 | 2.77 | - | 3.38 | 4.55 |
| 32 | 1 ¼" | 42.2 | 1.65 | 2.77 | 3.56 | 4.85 | 1.65 | 2.77 | - | 3.56 | 4.85 |
| 40 | 1 ½" | 48.3 | 1.65 | 2.77 | 3.68 | 5.08 | 1.65 | 2.77 | - | 3.68 | 5.08 |
| 50 | 2" | 60.3 | 1.65 | 2.77 | 3.91 | 5.54 | 1.65 | 2.77 | - | 3.91 | 5.54 |
| 65 | 2 ½" | 73.0 | 2.11 | 3.05 | 5.16 | 7.01 | 2.11 | 3.05 | - | 5.16 | 7.01 |
| 80 | 3" | 88.9 | 2.11 | 3.05 | 5.49 | 7.62 | 2.11 | 3.05 | - | 5.49 | 7.62 |
| 90 | 3 ½" | 101.6 | 2.11 | 3.05 | 5.74 | 8.08 | 2.11 | 3.05 | - | 5.74 | 8.08 |
| 100 | 4" | 114.3 | 2.11 | 3.05 | 6.02 | 8.56 | 2.11 | 3.05 | - | 6.02 | 8.56 |
| 125 | 5" | 141.3 | 2.77 | 3.40 | 6.55 | 9.53 | 2.77 | 3.40 | - | 6.55 | 9.53 |
| 150 | 6" | 168.3 | 2.77 | 3.40 | 7.11 | 10.97 | 2.77 | 3.40 | - | 7.11 | 10.97 |
| 200 | 8" | 219.1 | 2.77 | 3.76 | 8.18 | 12.7 | 2.77 | 3.76 | 6.35 | 8.18 | 12.7 |
| 250 | 10" | 273.1 | 3.4 | 4.19 | 9.27 | 12.7 | 3.4 | 4.19 | 6.35 | 9.27 | 12.7 |
| 300 | 12" | 323.9 | 3.96 | 4.57 | 9.53 | 12.7 | 3.96 | 4.57 | 6.35 | 9.53 | 12.7 |
| 350 | 14" | 355.6 | 3.96 | 4.78 | - | 12.7 | 3.96 | 6.35 | 7.91 | 9.53 | 12.7 |
| 400 | 16" | 406.4 | 4.19 | 4.78 | - | 12.7 | 4.19 | 6.35 | 7.92 | 9.53 | 12.7 |
| 450 | 18" | 457.2 | 4.19 | 4.78 | - | 12.7 | 4.19 | 6.35 | 7.92 | 9.53 | 12.7 |
| 500 | 20" | 508 | 4.78 | 5.54 | - | 12.7 | 4.78 | 6.35 | 9.53 | 9.53 | 12.7 |
| 550 | 22" | 558.8 | 4.78 | 5.54 | - | - | 4.78 | 6.35 | 9.53 | 9.53 | 12.7 |
| 600 | 24" | 609.6 | 5.54 | 6.35 | - | 12.7 | 5.54 | 6.35 | 9.53 | 9.53 | 12.7 |
| 650 | 26" | 660.4 | - | - | - | - | - | 7.92 | 12.7 | 9.53 | 12.7 |
| 700 | 28" | 711.2 | - | - | - | - | - | 7.92 | 12.7 | 9.53 | 12.7 |
| 750 | 30" | 762 | 6.35 | 7.92 | - | - | 6.35 | 7.92 | 12.7 | 9.53 | 12.7 |
FAQs
1. Ống inox ASTM A312 có cả loại hàn và loại liền mạch không?
Có. Chúng tôi cung cấp ống inox ASTM A312 hàn và ống thép đúc inox ASTM A312 liền mạch. Vui lòng gửi OD/WT/Schedule và chiều dài trong RFQ để chúng tôi báo giá chính xác.
2. Mác thép nào được sử dụng phổ biến nhất?
304 và 316/316L là các mác thép phổ biến nhất cho ứng dụng công nghiệp nhờ tính ổn định và khả năng chống ăn mòn tốt.
3. Bạn có thể giao hàng FCL và LCL không?
Có. Chúng tôi có thể sắp xếp cả FCL (nguyên container) và LCL (hàng lẻ), đồng thời đề xuất phương án phù hợp nhất dựa trên thể tích, trọng lượng và thời hạn giao hàng của bạn.
4. Bạn có thể báo giá theo tiêu chuẩn khu vực không (JIS/EN)?
Có. Nếu bạn yêu cầu JIS/EN, vui lòng ghi rõ mã tiêu chuẩn và dung sai trong RFQ để chúng tôi xác nhận khả năng cung cấp và thời gian giao hàng.
Why Choose YES Stainless International

Pipeline specialist
We specialize in industrial stainless pipe, so your order is clear, consistent, and easy to approve.

Reliable schedules
Our APAC network coordinates production, packing, and vessel booking for predictable ETD/ETA.

Easy to work with
You get quick replies, milestone updates, and export-ready documents.

Global experience
We support distributors, EPCs, and OEMs across the APAC, EMEA, and Americas regions.
Ready to plan your order?
Request a quote for stainless steel pipes and tubes with your size, grade, and quantity.