Ống Inox Hàn ASTM A249
Dùng cho nồi hơi, bộ quá nhiệt, bộ trao đổi nhiệt và bình ngưng
Với vai trò là nhà cung cấp ống inox ASTM A249 , YES Stainless International sản xuất ống inox austenitic hàn và hàn gia công nguội mạnh (heavily cold-worked) cho các ứng dụng truyền nhiệt như heat exchanger, condenser, superheater và boiler. Ống A249 của chúng tôi được ủ sáng (BA) hoặc ủ hoà tan (solution annealed), kiểm soát chặt đường kính, chiều dày, độ ô-van và độ thẳng, đồng thời xử lý đầu ống sạch, sẵn sàng gia công để hỗ trợ nong ống vào tube sheet và hàn lắp đặt ổn định. Mỗi lô hàng đi kèm chứng chỉ EN 10204 3.1 MTC, và có thể bổ sung theo yêu cầu thử thuỷ lực hoặc Eddy Current (ECT) 100%, PMI, cắt theo chiều dài, cùng đóng gói xuất khẩu giúp bảo vệ bề mặt trong quá trình vận chuyển.
ASTM A249 là gì?
ASTM A249 là tiêu chuẩn áp dụng cho ống inox austenitic hàn (nominal-wall) và ống hàn gia công nguội mạnh dùng trong dịch vụ truyền nhiệt như bộ trao đổi nhiệt, bình ngưng, bộ quá nhiệt và nồi hơi. Tiêu chuẩn này quy định thành phần hoá học, yêu cầu gia công nguội sau hàn trước khi nhiệt luyện cuối (yêu cầu cốt lõi để tăng độ tin cậy của mối hàn), chế độ nhiệt luyện, dung sai kích thước, và các thử nghiệm đánh giá bao gồm flattening, flange, reverse-bend, độ cứng/độ bền kéo, cùng thử nghiệm 100% bằng thuỷ lực hoặc ECT. Các mác thép phổ biến gồm 304, 304L, 316, 316L, 321, 347 và các mác tương đương khác theo yêu cầu dự án.
Tổng quan sản phẩm Ống Inox ASTM A249
| Stainless Steel Grade | Dimension | Surfaces |
|---|---|---|
| TP304, TP304L, TP316L, SUS304TB | OD: 12.7~114.3mm WT: 1.2~2.11mm Standard Length: 6M | AP, BA, Mechanical polish/Electropolish on request. |
Đặc điểm nổi bật của Ống Inox ASTM A249
Tối ưu cho ứng dụng truyền nhiệt: Ống inox ASTM A249 được sản xuất cho bộ trao đổi nhiệt, bình ngưng, bộ quá nhiệt và nồi hơi, đảm bảo vận hành ổn định dưới áp lực và chu kỳ nhiệt lặp lại.
Độ tin cậy mối hàn được thiết kế theo tiêu chuẩn: Mối hàn được gia công nguội trước khi nhiệt luyện cuối—đây là yêu cầu cốt lõi của ASTM A249—giúp tinh luyện vùng hàn, tăng độ bền và hỗ trợ nong/ép ống vào tube sheet đáng tin cậy.
Nhiệt luyện để đồng nhất chất lượng: Ống được cung cấp ở trạng thái ủ hoà tan (solution annealed) hoặc ủ sáng (bright annealed) nhằm tạo vi cấu trúc đồng đều, tăng khả năng chống ăn mòn và đảm bảo cơ tính ổn định.
Kiểm soát kích thước chặt chẽ: Đường kính ngoài (OD), chiều dày thành ống, độ ô-van và độ thẳng được kiểm soát nghiêm ngặt để hỗ trợ rolling/expansion tube sheet chính xác, mối ghép kín rò và lắp ráp đồng nhất.
Kiểm tra và xác minh theo yêu cầu: Các thử nghiệm đánh giá gồm flattening, flange, reverse-bend, độ cứng và độ bền kéo, đồng thời có thể cung cấp thử nghiệm 100% bằng thuỷ lực hoặc Eddy Current (ECT) theo yêu cầu đơn hàng.
Thông số kỹ thuật Ống Inox ASTM A249
| Outside Diameter | Thickness (mm) | |||||||
| inch | mm | 1.2 | 1.25 | 1.5 | 1.6 | 1.65 | 2.0 | 2.11 |
| ½'’ | 12.7 | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● |
| ⅝’’ | 15.9 | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● |
| ¾’’ | 19 | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● |
| ⅞’’ | 22.2 | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● |
| 1'’ | 25 | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● |
| - | 28 | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● |
| 1 ¼’’ | 32 | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● |
| - | 35 | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● |
| 1 ½’’ | 38 | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● |
| 2'’ | 51 | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● |
| - | 52 | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● |
| 2 ½’’ | 63.5 | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● |
| - | 70 | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● |
| 3'’ | 76.2 | ● | ● | ● | ● | ● | ||
| - | 85 | ● | ● | ● | ● | ● | ||
| 3 ½’’ | 88.9 | ● | ● | ● | ● | ● | ||
| 4'’ | 101.6 | ● | ● | ● | ● | ● | ||
| - | 104 | ● | ● | |||||
| 4 ½’’ | 114.3 | ● | ● | |||||
FAQs
1. Bạn có thể chứng nhận ASTM A249 / ASME SA-249 và áp dụng các yêu cầu chung của ASTM A1016/A1016M không?
Có. Chúng tôi có thể chứng nhận theo ASTM A249 (tương đương ASME SA-249) và áp dụng ASTM A1016/A1016M cho các yêu cầu chung về đặt hàng, dung sai, thử nghiệm, ghi nhãn và chứng nhận. Mỗi lô hàng đều đi kèm EN 10204 3.1 MTC và truy xuất nguồn gốc đầy đủ theo heat/lot.
2. Bạn có thể cung cấp dải kích thước OD × chiều dày và chiều dài nào cho ứng dụng bộ trao đổi nhiệt/nồi hơi?
Chúng tôi sản xuất theo đúng OD × chiều dày theo yêu cầu của bạn, đáp ứng các kích thước phổ biến cho bộ trao đổi nhiệt và nồi hơi. Chiều dài thẳng tiêu chuẩn thường tối đa 6 m (20 ft), và chúng tôi cũng có thể cung cấp chiều dài theo yêu cầu khi đặt hàng.
3. Bạn có thể cung cấp tùy chọn nominal-wall và minimum-wall không? Dung sai OD, chiều dày, độ ô-van và độ thẳng được kiểm soát như thế nào?
Có. Chúng tôi cung cấp cả tùy chọn nominal-wall và minimum-wall theo yêu cầu kỹ thuật. Dung sai về OD, chiều dày, độ ô-van và độ thẳng được kiểm soát theo ASTM A249 và ASTM A1016/A1016M.
4. Ống được nhiệt luyện solution-annealed hay bright-annealed (BA)? Bạn có thể cung cấp biểu đồ/ghi nhận nhiệt luyện theo yêu cầu không?
Chúng tôi có thể cung cấp cả solution-annealed và bright-annealed (BA) theo yêu cầu bề mặt của dự án. Khi cần, biểu đồ/ghi nhận nhiệt luyện (heat-treatment charts/records) có thể được đưa vào bộ hồ sơ chứng từ đi kèm lô hàng.
Vì sao chọn YES Stainless International

Chuyên gia cho dự án đường ống
Chúng tôi tập trung vào ống inox và ống tube inox, vì vậy đơn hàng của bạn luôn rõ ràng về tiêu chuẩn, quy cách và được hỗ trợ kỹ thuật xuyên suốt.

Tiến độ đáng tin cậy
Mạng lưới APAC của chúng tôi phối hợp sản xuất, đóng gói và đặt lịch tàu để đảm bảo ETD/ETA ổn định và dễ dự đoán.

Chất lượng truy xuất nguồn gốc
Cung cấp EN 10204 3.1 MTC, hồ sơ kích thước và NDT theo thỏa thuận (UT/RT/ECT/PT…) phù hợp với RFQ và ITP của bạn.

Logistics xuất khẩu chuyên nghiệp
Đóng gói bảo vệ bề mặt, đánh dấu bó/lô rõ ràng, kèm bộ chứng từ đầy đủ giúp đội ngũ nhận hàng kiểm tra nhanh và nhập kho thuận tiện.
Sẵn sàng lên kế hoạch đặt hàng ống inox?
Gửi cho chúng tôi tiêu chuẩn, mác thép, kích thước và số lượng. Đội ngũ YES Stainless International sẽ phản hồi nhanh với báo giá phù hợp.